Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoành, hoạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoành, hoạnh:

横 hoành, hoạnh, quáng橫 hoành, hoạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoành,hoạnh

hoành, hoạnh, quáng [hoành, hoạnh, quáng]

U+6A2A, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橫;
Pinyin: heng2, heng4, guang1, huang2, huang4;
Việt bính: waang4 waang6;

hoành, hoạnh, quáng

Nghĩa Trung Việt của từ 横

Giản thể của chữ .

hoạnh, như "hoạnh hoẹ; hoạnh tài" (vhn)
hoành, như "hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành" (btcn)
vàng, như "vàng tâm (một loại gỗ vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 横 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNH
1. ngang; hoành。跟地面平行的(跟"竖、直"相对)。
横额
hoành phi
横梁
xà ngang
2. vượt ngang; vắt ngang。地理上东西向的(跟"纵1"相对)。
黄河横贯本省。
sông Hoàng vắt ngang tỉnh này.
3. ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)。从左到右或从右到左的(跟"竖、直、纵1"相对)。
横写
viết ngang
一队飞机横过我们的头顶。
máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.
4. cắt ngang。跟物体的长的一边垂直的(跟"竖、直、纵1"相对)。
横剖面
mặt cắt ngang
人行横道
đường dành cho người đi bộ (để băng qua đường).
5. đặt ngang。使物体成横向。
把扁担横过来。
trở ngang đòn gánh
6. tứ tung; lan tràn。纵横杂乱。
蔓草横生
cỏ mọc lan tràn.
老泪横流
nước mắt giàn giụa
7. ngang tàng; ngang ngược; hung ác。蛮横;凶恶。
横加阻拦
ngang ngược cản trở
横行霸道
hoành hành ngang ngược
Ghi chú: 注意:与"横"1. (hèng)义相近,但只用于成语或文言词中。
8. nét ngang (trong chữ Hán)。(横儿)汉字的笔画,平着由左到右,形状是"一"。
9. thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa。横竖;反正。
我横不那么办!
dù thế nào đi chăng nữa tôi cũng không làm như thế!
事情是你干的,我横没过问。
việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.
10. có lẽ; ước chừng; đại khái。横是。
今天下雨,他横不来了。
hôm nay mưa, có lẽ anh ấy không đến.
Ghi chú: 另见hèng
Từ ghép:
横标 ; 横滨 ; 横波 ; 横冲直撞 ; 横倒竖歪 ; 横笛 ; 横渡 ; 横队 ; 横幅 ; 横膈膜 ; 横亘 ; 横贯 ; 横华 ; 横加 ; 横结肠 ; 横流 ; 横眉 ; 横眉怒目 ; 横批 ; 横披 ; 横剖面 ; 横蒲 ; 横七竖八 ; 横肉 ; 横扫 ; 横生 ; 横生枝节 ; 横是 ; 横竖 ; 横挑鼻子竖挑眼 ; 横纹肌 ; 横向 ; 横心 ; 横行 ; 横行霸道 ; 横痃 ; 横溢 ; 横征暴敛 ; 横直

Chữ gần giống với 横:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 横

,

Chữ gần giống 横

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 横 Tự hình chữ 横 Tự hình chữ 横 Tự hình chữ 横

hoành, hoạnh [hoành, hoạnh]

U+6A6B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: heng2, heng4;
Việt bính: waang4 waang6
1. [專橫] chuyên hoành 2. [橫行] hoành hành 3. [橫豎] hoành thụ 4. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành;

hoành, hoạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 橫

(Danh) Đường ngang.
§ Ghi chú: hoành
đường ngang: (1) song song với mặt nước đứng yên, trái với trực , (2) từ đông sang tây, trái với tung (đường dọc từ bắc xuống nam). Đời Chiến quốc có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần gọi là tung hoành gia .

(Danh)
Nét ngang.
§ Trong thư pháp, hoành là nét ngang, thụ là nét dọc.
◎Như: tam hoành nhất thụ thị vương tự ba nét ngang một nét dọc là chữ vương .

(Tính)
Ngang.
◎Như: hoành địch sáo ngang, hoành đội quân hàng ngang.

(Động)
Cầm ngang, quay ngang.
◎Như: hoành đao cầm ngang dao.
◇Tô Thức : Si tửu lâm giang, hoành sáo phú thi, cố nhất thế chi hùng dã , , (Tiền Xích Bích phú ) Rót chén rượu đứng trên mặt sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm câu thơ, đó thực là anh hùng một đời.

(Động)
Bao phủ, tràn đầy.
◇Hàn Dũ : Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại (Tả thiên chí Lam Quan thị điệt Tôn Tương ) Mây phủ đầy núi Tần Lĩnh, nhà đâu tá?

(Phó)
Ngang.
◎Như: hoành xuất đâm chạnh, mọc ngang ra, hoành hành đi ngang, hoành độ Đại Tây Dương 西 vượt ngang Đại Tây Dương.

(Phó)
Lung tung, lộn xộn, loạn tạp.
◇Đỗ Phủ : Cố bộ thế hoành lạc (Quá Quách Đại công cố trạch ) Ngoảnh lại bước đi nước mắt rơi lã chã.Một âm là hoạnh.

(Tính)
Ngang ngạnh, ngang ngược, thô bạo.
◎Như: hoạnh nghịch ngang ngược, man hoạnh dã man.

(Tính)
Bất ngờ, đột ngột.
◎Như: hoạnh sự việc bất ngờ, hoạnh họa tai họa đột ngột, hoạnh tài tiền bất ngờ.
◇Liêu trai chí dị : Gia quân hữu hoành nạn, phi quân mạc cứu , (Thanh Phụng ) Cha tôi gặp nạn bất ngờ, ngoài anh không ai cứu được.

Nghĩa của 橫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠNH
1. thô bạo; hung bạo; hung tàn; man rợ; dữ dằn。粗暴;凶暴。
蛮橫
man rợ.
强橫
hung ác thô bạo
橫话
lời nói dữ dằn
2. bất ngờ; không thuận lợi; bất tiện; ngoài tiên liệu。不吉利的;意外的。
橫事
tai hoạ
橫祸
tai hoạ bất ngờ
Ghi chú: 另见héng
Từ ghép:
橫暴 ; 横财 ; 横祸 ; 横蛮 ; 横逆 ; 横事 ; 横死

Chữ gần giống với 橫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橫

,

Chữ gần giống 橫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橫 Tự hình chữ 橫 Tự hình chữ 橫 Tự hình chữ 橫

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạnh

hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
hoành, hoạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoành, hoạnh Tìm thêm nội dung cho: hoành, hoạnh